Nghĩa chính
- Người Boliviadanh từA person from Bolivia or of Bolivian descent.
- Thuộc Boliviatính từkhông so sánh (not comparable)Of, from, or pertaining to Bolivia, or the Bolivian people.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BolivianDạng gốc (base form)
- BoliviansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Bolivian Sign Languagedanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôn ngữ ký hiệu được sử dụng ở Bolivia |
| Bolivian corianderdanh từ | danh từ | Một loại thảo dược ăn được thuộc loài Porophyllum Ruderale, có nguồn gốc từ Nam và Trung Mỹ |
| Bolivian chinchilladanh từ | danh từ | Chinchilla đuôi ngắn |
| Bolivian river dolphindanh từ | danh từ | Loài cá heo (Inia boliviensis) ở sông Amazon |
| Bolivian marching powderdanh từ | danh từ | Côcain |
| Bolivian slaty antshrikedanh từ | danh từ | Loài chim thụ động thuộc họ kiến, Thamnophilus sticturus |
Ví dụ
- . .Adolfo đến từ Bolivia. Anh ấy là người Bolivia.
- . .Concepción đến từ Bolivia. Cô ấy là người Bolivia.
- . , .Tôi đến từ Bolivia. Tôi là người Bolivia và nói tiếng Tây Ban Nha.
Họ từ (word family)
cùng gốc BolivianNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha