Nghĩa chính
- Bô-li-vi-adanh từ riêngA country in South America. Official name: Plurinational State of Bolivia. Capitals: La Paz and Sucre.
- Thị trấn nhỏ, quận lỵ của Quận Brunswick, Bắc Carolina, Hoa Kỳdanh từ riêngA small town, the county seat of Brunswick County, North Carolina, United States.
- Tên cũ của Santa Cruz: một hòn đảo thuộc Galapagos, Ecuadordanh từ riêngFormer name of Santa Cruz: an island of Galapagos, Ecuador.
- Địa phương trong khu vực hội đồng Tenterfield, phía đông bắc New South Wales, Australiadanh từ riêngA locality in the Tenterfield council area, north eastern New South Wales, Australia.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Republic of Boliviadanh từ riêng | danh từ riêng | Bôlivia |
| Plurinational State of Boliviadanh từ riêng | danh từ riêng | Nhà nước Đa dân tộc Bolivia |
| Bolivian corianderdanh từ | danh từ | Một loại thảo dược ăn được thuộc loài Porophyllum Ruderale, có nguồn gốc từ Nam và Trung Mỹ |
| Bolivian chinchilladanh từ | danh từ | Chinchilla đuôi ngắn |
| Bolivian river dolphindanh từ | danh từ | Loài cá heo (Inia boliviensis) ở sông Amazon |
| Bolivian Sign Languagedanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôn ngữ ký hiệu được sử dụng ở Bolivia |
| Bolivian marching powderdanh từ | danh từ | Côcain |
| Bolivian slaty antshrikedanh từ | danh từ | Loài chim thụ động thuộc họ kiến, Thamnophilus sticturus |
Ví dụ
- .
- .
- . .
Họ từ (word family)
cùng gốc BoliviaNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban NhaBolivia“land of Bolivar”
- từ tiếng BasqueBolibar
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha