Dịch

Bohemian

danh từ (noun)tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Là người bản địa hoặc cư dân của Bohemiadanh từA native or resident of Bohemia.
  2. Của, hoặc liên quan đến Bohemia hoặc ngôn ngữ của nótính từkhông so sánh (not comparable)Of, or relating to Bohemia or its language.
  3. Tiếng Sécdanh từ riêngThe Czech language.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. BohemianDạng gốc (base form)
  2. BohemiansSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Bohemian Forestdanh từ riêngDãy núi ở Cộng hòa Séc, Áo và Đức
Bohemian winddanh từ riêngGió katabatic lạnh, khô và gió giật thổi từ lưu vực Bohemian qua Dãy núi Ore đến Bavaria, Saxony và các khu vực xung quanh
Bohemian glassdanh từMột loạt các loại thủy tinh cứng có chất lượng tốt (thường nổi bật về vẻ đẹp của màu sắc), được sản xuất ban đầu và theo truyền thống ở Bohemia, theo kiểu cổ điển có chứa silica, vôi và kali thay vì soda và không có chì
Bohemian olivedanh từÔ liu Nga (Elaeagnus angustifolia)
Bohemian Shepherddanh từLà giống chó chăn cừu và chó canh gác cổ xưa có nguồn gốc từ Cộng hòa Séc
Central Bohemian Regiondanh từ riêngĐơn vị hành chính ở Cộng hòa Séc
bohemian lookVẻ ngoài bohemian
bohemian stylePhong cách phóng túng

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người Gypsy
  1. Người Gypsy, một người RomaniA Gypsy, a Romani.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .
  • .
  • !

AI