Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Là người bản địa hoặc cư dân của Bohemiadanh từA native or resident of Bohemia.
- Của, hoặc liên quan đến Bohemia hoặc ngôn ngữ của nótính từkhông so sánh (not comparable)Of, or relating to Bohemia or its language.
- Tiếng Sécdanh từ riêngThe Czech language.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BohemianDạng gốc (base form)
- BohemiansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Bohemian Forestdanh từ riêng | danh từ riêng | Dãy núi ở Cộng hòa Séc, Áo và Đức |
| Bohemian winddanh từ riêng | danh từ riêng | Gió katabatic lạnh, khô và gió giật thổi từ lưu vực Bohemian qua Dãy núi Ore đến Bavaria, Saxony và các khu vực xung quanh |
| Bohemian glassdanh từ | danh từ | Một loạt các loại thủy tinh cứng có chất lượng tốt (thường nổi bật về vẻ đẹp của màu sắc), được sản xuất ban đầu và theo truyền thống ở Bohemia, theo kiểu cổ điển có chứa silica, vôi và kali thay vì soda và không có chì |
| Bohemian olivedanh từ | danh từ | Ô liu Nga (Elaeagnus angustifolia) |
| Bohemian Shepherddanh từ | danh từ | Là giống chó chăn cừu và chó canh gác cổ xưa có nguồn gốc từ Cộng hòa Séc |
| Central Bohemian Regiondanh từ riêng | danh từ riêng | Đơn vị hành chính ở Cộng hòa Séc |
| bohemian look | Vẻ ngoài bohemian | |
| bohemian style | Phong cách phóng túng |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người Gypsy
- Người Gypsy, một người RomaniA Gypsy, a Romani.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc BohemianNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .
- .
- !