Dịch

boho

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈbəʊhəʊ/US/ˈboʊhoʊ/

Nghĩa chính

  1. Người phóng túngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A bohemian.
  2. Thời trang bohodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A style of female fashion drawing on various bohemian and hippie influences, popular in the mid-2000s.
  3. Phóng túngtính từBohemian.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bohoDạng gốc (base form)
  2. bohosSố nhiều (plural)
  3. more bohoSo sánh hơn (comparative)
  4. most bohoSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

boho-chicdanh từPhong cách thời trang dành cho nữ dựa trên nhiều ảnh hưởng của phong cách phóng túng và hippie, phổ biến vào giữa những năm 2000
Boho Southdanh từ riêngĐịa phương ở Thành phố Nông thôn Benalla và Shire of Strathbogie, phía đông bắc Victoria, Australia
bohor reedbuckdanh từRedunca redunca, một loài linh dương có nguồn gốc từ miền trung châu Phi

Ví dụ

  • , […] carpetbagger's .Rốt cuộc, […] điều mà đất nước này ít cần nhất là một lũ người phóng túng ở Manhattan đầy kiểu cách, sử dụng âm hòa âm kết cấu và đàn ghi-ta lủng lẳng để tạo ra viễn cảnh của những kẻ cơ hội về miền trung đất nước.
  • , baby-doll — , — , .Tại các khu vực trung tâm Manhattan và ở các thành phố xa xôi như Miami và Los Angeles, những phụ nữ trẻ tiên phong đang gác lại những chiếc váy dáng suông và váy búp bê — và thường là cả quần ống côn của họ — để chuộng một phong cách boho chic thoáng mát và đầy màu sắc táo bạo hơn.
  • / , / / Dưới tầng hầm trong khu vực Boho / Tôi đi tìm chút cảm hứng ngọt ngào, ồ chao / Chỉ là một ban nhạc thời gian khó khăn nữa / Với phong cách da đen điệu đà

AI