Nghĩa chính
- Người phóng túngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A bohemian.
- Thời trang bohodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A style of female fashion drawing on various bohemian and hippie influences, popular in the mid-2000s.
- Phóng túngtính từBohemian.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| boho-chicdanh từ | danh từ | Phong cách thời trang dành cho nữ dựa trên nhiều ảnh hưởng của phong cách phóng túng và hippie, phổ biến vào giữa những năm 2000 |
| Boho Southdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương ở Thành phố Nông thôn Benalla và Shire of Strathbogie, phía đông bắc Victoria, Australia |
| bohor reedbuckdanh từ | danh từ | Redunca redunca, một loài linh dương có nguồn gốc từ miền trung châu Phi |
Ví dụ
- , […] carpetbagger's .Rốt cuộc, […] điều mà đất nước này ít cần nhất là một lũ người phóng túng ở Manhattan đầy kiểu cách, sử dụng âm hòa âm kết cấu và đàn ghi-ta lủng lẳng để tạo ra viễn cảnh của những kẻ cơ hội về miền trung đất nước.
- , baby-doll — , — , .Tại các khu vực trung tâm Manhattan và ở các thành phố xa xôi như Miami và Los Angeles, những phụ nữ trẻ tiên phong đang gác lại những chiếc váy dáng suông và váy búp bê — và thường là cả quần ống côn của họ — để chuộng một phong cách boho chic thoáng mát và đầy màu sắc táo bạo hơn.
- / , / / Dưới tầng hầm trong khu vực Boho / Tôi đi tìm chút cảm hứng ngọt ngào, ồ chao / Chỉ là một ban nhạc thời gian khó khăn nữa / Với phong cách da đen điệu đà
Họ từ (word family)
cùng gốc bohoNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha