bohort
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Loại hình thi đấu đấu thương đầu tiên ở châu Âu thời trung cổdanh từAn early type of jousting competition in medieval Europe.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bohortDạng gốc (base form)
- bohortsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , , , .
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp cổbohort
- mượn từ tiếng ĐứcBuhurt
- từ tiếng Hạ Đức trung đạibohurt