Dịch

bohemio

B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/boˈemjo/

Nghĩa chính

  1. (thuộc) Bohemiatính từBohemian (of, from or relating to the region of Bohemia, Czech Republic)
  2. Phóng túng, lãng tửtính từbohemian (unconventional in behavior, appearance or style)
  3. Người Bohemiadanh từBohemian (native or inhabitant of the region of Bohemia, Czech Republic) (usually male)
  4. Người sống phóng túng, nghệ sĩ lãng tửdanh từbohemian (a nonconformist artist or writer who lives an unconventional life)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bohemioDạng gốc (base form)
  2. bohemiasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. bohemiosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. bohemiaGiống cái (feminine)

Ví dụ

  • .Anh ấy là một người sống phóng túng.
  • .Một người hàng xóm ở khu phố đối diện là kẻ sống lãng tử.

AI