Baron
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họ từ tiếng Phápdanh từ riêngA surname from French
- Một họ từ tiếng Đứcdanh từ riêngA surname from German
- Một họ có nguồn gốc từ tiếng Ba Landanh từ riêngA surname from Polish
- Một họ có nguồn gốc từ tiếng Ukrainadanh từ riêngA surname from Ukrainian
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| oil barondanh từ | danh từ | Ông trùm dầu mỏ |
| Red Barondanh từ | danh từ | Phi công chiến đấu giỏi |
| porn barondanh từ | danh từ | Người đàn ông nổi bật trong ngành công nghiệp khiêu dâm vì sở hữu một hoặc nhiều ấn phẩm khiêu dâm |
| drug barondanh từ | danh từ | Trùm ma túy |
| beer barondanh từ | danh từ | Là ông chủ nổi tiếng của một doanh nghiệp sản xuất bia quy mô lớn |
| tech barondanh từ | danh từ | Ông trùm công nghệ |
| court barondanh từ | danh từ | Hình thức tòa án hành chính quản lý luật chung dành cho những người thuê nhà tự do |
| booze barondanh từ | danh từ | Ông chủ nổi tiếng của một doanh nghiệp cung cấp rượu quy mô lớn |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc BaronNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Ba LanBaran“Aries”
- từ tiếng UkrainaБаранBaran
Ví dụ
- .