Banana
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
- Ngôi làng ở Kiritimati, Kiribatidanh từ riêngA village on Kiritimati, Kiribati.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| banana peeldanh từ | danh từ | Vỏ chuối |
| banana breaddanh từ | danh từ | Bánh mì chuối |
| banana republicdanh từ | danh từ | Cộng hòa chuối |
| banana cakedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với banana roll |
| banana leafdanh từ | danh từ | Lá chuối |
| banana rolldanh từ | danh từ | Loại bánh ngọt Trung Quốc được làm từ gạo nếp và có hương vị dầu chuối, đôi khi có nhân như chuối thái hạt lựu, quế hoặc bột đậu đỏ |
| banana skindanh từ | danh từ | Vỏ chuối |
| banana splitdanh từ | danh từ | Kem chuối chẻ |
Ví dụ
- , 5,170 . 1989 2,000, , .
Họ từ (word family)
cùng gốc Banana- bananasĐiên rồ, loạn trí, phát cuồngtính từ, danh từB2
- bananabirdLoài ăn mật mặt xanh (Entomyzon cyanotis)danh từ
- bananadineChất kích thích thần kinh hư cấu được cho là được chiết xuất từ vỏ chuốidanh từ
- BananagateVụ bê bối những năm 1970 liên quan đến hối lộ tổng thống Honduras để giảm thuế xuất khẩu chuối. Nó kích động việc lật đổ chính quyền quân sự của Hondurasdanh từ riêng