Ban
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Họ Bandanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BanDạng gốc (base form)
- BansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Pan Bandanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Wentworth, phía tây nam New South Wales, Australia |
| exit bandanh từ | danh từ | Lệnh cấm áp đặt lên một người nhằm ngăn cản họ rời khỏi đất nước |
| green bandanh từ | danh từ | Lệnh cấm do công đoàn xúi giục thực hiện công việc xây dựng hoặc phá dỡ tại một địa điểm được coi là có ý nghĩa về văn hóa, lịch sử hoặc môi trường |
| ban-hounddanh từ | danh từ | Con chó thực hiện hoặc thực hiện một lời nguyền (lệnh cấm) |
| blanket bandanh từ | danh từ | Lệnh cấm toàn diện |
| overtime bandanh từ | danh từ | Loại hành động công nghiệp, trong đó các công nhân tập thể từ chối làm việc ngoài giờ |
| ban overtimeđộng từ | động từ | Công nhân hoặc người quản lý tập thể từ chối làm thêm giờ |
| ban-the-bomberdanh từ | danh từ | Người ủng hộ Chiến dịch giải trừ vũ khí hạt nhân |
Ví dụ
- , , Ki-moon . .
- "", , " "?
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc BanNguồn gốc (etymology)
- từ Avarбаянbajan“rich man”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha