Dịch

overtime ban

danh từ (noun)
UK/ˈəʊ.və.taɪm ˈban/US/ˈoʊ.vɚˌtaɪm ˈbæn/

Nghĩa chính

  1. Loại hành động công nghiệp, trong đó các công nhân tập thể từ chối làm việc ngoài giờdanh từA type of industrial action, in which the workers collectively refuse to work overtime.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. overtime banDạng gốc (base form)
  2. overtime bansSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

ban overtimeđộng từCông nhân hoặc người quản lý tập thể từ chối làm thêm giờ

Ví dụ

  • , , .

AI