banners là số nhiều của banner
Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Ngọn cờdanh từA flag or standard used by a military commander, monarch or nation.
- Đơn vị quân kỳdanh từThe military unit under such a flag or standard.
- Xuất sắc, thành công rực rỡ, bội thutính từkhông so sánh (not comparable)Exceptional; very good.
- Treo cờ, trang hoàng bằng cờđộng từngoại động từ (transitive)To adorn with a banner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| banner addanh từ | danh từ | Quảng cáo biểu ngữ |
| banner headline | Tiêu đề lớn trang nhất | |
| banner yeardanh từ | danh từ | Năm thành công |
| carry a banner | Cầm biểu ngữ | |
| hang a banner | Treo băng rôn | |
| under the banner of | Dưới ngọn cờ, dưới danh nghĩa | |
| ad bannerdanh từ | danh từ | Quảng cáo trải dài (thường là trên đầu) một trang web |
| red bannerdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với red flag |
10 nghĩa khác
Danh từ (noun) 9
Động từ (verb) 1
Kỳ
- Kỳ, đơn vị hành chínhA military or administrative subdivision.
- A type of administrative division in Inner Mongolia and Tuva, made during the Qing dynasty; at that time, Outer Mongolia and part of Xinjiang were also divided into banners.
Xuất hiện ở từ khác
- banderaTiếng Tây Ban Nhatương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc bannerNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- town's 100 .Thị trưởng đã cho treo một tấm băng rôn băng qua Phố Chính để kỷ niệm 100 năm ngày thành lập thị trấn.
- New-Hampshire . $505,38 .Năm vừa qua là một năm thành công kỷ lục đối với Hội Truyền giáo New-Hampshire. Số tiền quyên góp được cho phong trào nhiều hơn 505,38 đô la so với bất kỳ năm nào trước đây.
- 8:11, “ ?” .Lúc 8:11, giật dòng tít lớn "Cheney nắm quyền?", trang Drudge Report đăng một bài viết suy đoán rằng tổng thống có thể đã mất khả năng điều hành.