Dịch

banners là số nhiều của banner

banner

B1danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/ˈbænə/US/ˈbænɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Ngọn cờdanh từA flag or standard used by a military commander, monarch or nation.
  2. Đơn vị quân kỳdanh từThe military unit under such a flag or standard.
  3. Xuất sắc, thành công rực rỡ, bội thutính từkhông so sánh (not comparable)Exceptional; very good.
  4. Treo cờ, trang hoàng bằng cờđộng từngoại động từ (transitive)To adorn with a banner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bannerNguyên thể (infinitive)
  2. bannersSố nhiều (plural)
  3. banneredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. banneringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

banner addanh từQuảng cáo biểu ngữ
banner headlineTiêu đề lớn trang nhất
banner yeardanh từNăm thành công
carry a bannerCầm biểu ngữ
hang a bannerTreo băng rôn
under the banner ofDưới ngọn cờ, dưới danh nghĩa
ad bannerdanh từQuảng cáo trải dài (thường là trên đầu) một trang web
red bannerdanh từĐồng nghĩa với red flag

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 9
Động từ (verb) 1
Kỳ
  1. Kỳ, đơn vị hành chínhA military or administrative subdivision.
  2. A type of administrative division in Inner Mongolia and Tuva, made during the Qing dynasty; at that time, Outer Mongolia and part of Xinjiang were also divided into banners.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, tính từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibaner
  2. từ tiếng Pháp cổbaniere
danh từ

ban-er

Ví dụ

  • town's 100 .Thị trưởng đã cho treo một tấm băng rôn băng qua Phố Chính để kỷ niệm 100 năm ngày thành lập thị trấn.
  • New-Hampshire . $505,38 .Năm vừa qua là một năm thành công kỷ lục đối với Hội Truyền giáo New-Hampshire. Số tiền quyên góp được cho phong trào nhiều hơn 505,38 đô la so với bất kỳ năm nào trước đây.
  • 8:11, “ ?” .Lúc 8:11, giật dòng tít lớn "Cheney nắm quyền?", trang Drudge Report đăng một bài viết suy đoán rằng tổng thống có thể đã mất khả năng điều hành.

AI