BRIC
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Viết tắt của Brazil: Nga, Ấn Độ và Trung Quốc: nhóm các quốc gia có nền kinh tế tăng trưởng nhanh tương tựdanh từ riêngInitialism of Brazil, Russia, India and China: a group of countries with similarly fast-growing economies.
- Các quốc gia trong bốn quốc gia đódanh từAny of those four countries.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BRICDạng gốc (base form)
- BRICsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bric-a-bracdanh từ | danh từ | Đồ trang trí nhỏ và các đồ trưng bày linh tinh khác có ít giá trị |
| bric-a-brackerdanh từ | danh từ | Người buôn bán bric-a-brac |
| bric-a-brackerydanh từ | danh từ | Bric-a-brac nói chung |
Nguồn gốc (etymology)
Từ mới đặt ra năm 2001
Họ từ (word family)
cùng gốc BRICVí dụ
- , .
- 2001, , , "" , "".
- .