Dịch

BRIC

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Viết tắt của Brazil: Nga, Ấn Độ và Trung Quốc: nhóm các quốc gia có nền kinh tế tăng trưởng nhanh tương tựdanh từ riêngInitialism of Brazil, Russia, India and China: a group of countries with similarly fast-growing economies.
  2. Các quốc gia trong bốn quốc gia đódanh từAny of those four countries.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. BRICDạng gốc (base form)
  2. BRICsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

bric-a-bracdanh từĐồ trang trí nhỏ và các đồ trưng bày linh tinh khác có ít giá trị
bric-a-brackerdanh từNgười buôn bán bric-a-brac
bric-a-brackerydanh từBric-a-brac nói chung

Nguồn gốc (etymology)

Từ mới đặt ra năm 2001

Ví dụ

  • , .
  • 2001, , , "" , "".
  • .

AI