Dịch

BOY

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Đầu nămtính từkhông so sánh (not comparable)Initialism of beginning of year.

Cụm từ (phrase)

boy balanceSố dư đầu năm
my boydanh từThuật ngữ xưng hô dành cho một người bạn nam hoặc một chàng trai trẻ
big boydanh từDùng theo nghĩa đen, xem big, boy
bad boydanh từNgười đàn ông có bản tính nổi loạn khiến anh ta trở nên nguy hiểm hoặc hấp dẫn
old boydanh từCựu nam sinh
your boyđại từTôi, hay chính tôi; của bạn thực sự
good boythán từ, danh từBé ngoan
little boydanh từCậu bé

AI