Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người đàn ông có bản tính nổi loạn khiến anh ta trở nên nguy hiểm hoặc hấp dẫndanh từA man whose rebellious nature makes him dangerous or attractive.
- Nam tội phạmdanh từA male criminal.
- Nhiệm vụ không mong muốn hoặc khó khăndanh từAn undesirable or difficult task.
- Sản phẩm hoặc vật phẩm mạnh mẽ hoặc ấn tượngdanh từA powerful or impressive product or item.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bad boyDạng gốc (base form)
- bad boysSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Peck's bad boydanh từ | danh từ | Kẻ chơi khăm trẻ tuổi có tinh thần xấu tính |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Dùng theo nghĩa đen
- Dùng theo nghĩa đen, xem bad, boyUsed other than figuratively or idiomatically: see bad, boy.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , .
- !
- , " " , .