Dịch

bad boy

danh từ (noun)
UK/ˈbæd ˈbɔɪ/US/ˈbæd ˈbɔːə/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người đàn ông có bản tính nổi loạn khiến anh ta trở nên nguy hiểm hoặc hấp dẫndanh từA man whose rebellious nature makes him dangerous or attractive.
  2. Nam tội phạmdanh từA male criminal.
  3. Nhiệm vụ không mong muốn hoặc khó khăndanh từAn undesirable or difficult task.
  4. Sản phẩm hoặc vật phẩm mạnh mẽ hoặc ấn tượngdanh từA powerful or impressive product or item.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bad boyDạng gốc (base form)
  2. bad boysSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Peck's bad boydanh từKẻ chơi khăm trẻ tuổi có tinh thần xấu tính

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Dùng theo nghĩa đen
  1. Dùng theo nghĩa đen, xem bad, boyUsed other than figuratively or idiomatically: see bad, boy.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , .
  • !
  • , " " , .

AI