BOLD
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Phụ thuộc mức oxy trong máutính từkhông so sánh (not comparable)Acronym of blood-oxygen-level dependent.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| make boldđộng từ | động từ | Giành lấy tự do; làm cho miễn phí |
| bold stardanh từ | danh từ | Nam hoặc nữ diễn viên xuất hiện chủ yếu trong các bộ phim táo bạo |
| bold filmdanh từ | danh từ | Phim thương mại có nội dung khiêu dâm hoặc khiêu dâm; nội dung khiêu dâm nhẹ nhàng |
| bold moviedanh từ | danh từ | Phim thương mại có nội dung khiêu dâm hoặc khiêu dâm; nội dung khiêu dâm nhẹ nhàng |
| if I may be so boldcụm từ | cụm từ | Dùng để làm dịu đi một câu nói hoặc câu hỏi được cho là sẽ gây khó chịu cho người nghe |
| bold as brasstính từ | tính từ | Rất táo bạo; rất cầu tiến hoặc ngạo mạn |
| fortune favors the boldcụm từ | cụm từ | May mắn thường đứng về phía những người nắm bắt cơ hội và rủi ro |
| bold-heartedtính từ | tính từ | Can đảm; táo bạo |