Dịch

Ash

danh từ riêng (proper noun)
/ˈæʃ/

Nghĩa chính

Thêm 17 nghĩa
  1. Ashdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The Egyptian god of oases.
  2. Oisc, Ashdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Oisc, also spelled Æsc or Ash, an Anglo-Saxon king of Kent
  3. Họ Ashdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A topographic surname from Middle English for someone who lived near ash trees.
  4. Tên riêng cho cả nam và nữ nguồn gốc từ họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A unisex given name transferred from the surname.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. AshDạng gốc (base form)
  2. AshesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

ash treedanh từCây thuộc chi Fraxinus, có lá kép và gỗ dẻo, dẻo
mountain ashdanh từLoại cây châu Âu, thanh lương trà hay cụ thể hơn là thanh lương trà châu Âu, thuộc loài Sorbus aucuparia
Ash Wednesdaydanh từThứ Tư Lễ Tro
red ashdanh từFraxinus pennsylvanica, một loài cây tro có nguồn gốc ở miền đông và miền trung Bắc Mỹ
fly ashdanh từTro bay
ash-redtính từMàu đỏ dịu, lạnh, đặc trưng bởi tông màu xám hoặc nâu
ash-holedanh từCái lỗ bên dưới lò sưởi hoặc một thùng chứa trong lò để nhận tro rơi xuống
Ash Flatdanh từ riêngThành phố nhỏ, quận lỵ của Quận Sharp, Arkansas, Hoa Kỳ, nằm ở Quận Sharp và Quận Fulton

17 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 17
Tên thân mật của Ashley hoặc Ashleigh
  1. A diminutive of the unisex given names Ashley or Ashleigh.

Ví dụ

  • , .
  • , 40- .
  • ( 14), … , , . . . , … . . , , . , , , .

AI