ash-hole
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cái lỗ bên dưới lò sưởi hoặc một thùng chứa trong lò để nhận tro rơi xuốngdanh từA hole beneath a fireplace or a receptacle in a furnace to receive falling ash.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ash-holeDạng gốc (base form)
- ash-holesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cái lỗ hoặc không gian khác để tro và chất thải khác được đổ vào đó
- A hole or other space into which ashes and other waste are disposed.
Ví dụ
- , , , , , scrubbing-brush.
- § 19. ash-houses , .
- ; , , , ; ,