ashcan
danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Thùng chứa để thu gom tro, đặc biệt là từ các vụ cháy củi và than, để xử lý ở nơi khácdanh từA container for collecting ashes, especially from wood and coal fires, for eventual disposal elsewhere.
- Thùng rác, thùng rác hoặc những thứ tương tựdanh từA dustbin, trash can, or the like.
- Vứt đi như rác; mương hoặc thùng rácđộng từngoại động từ (transitive)To throw out like rubbish; to ditch or trash.
- Liên quan đến Trường nghệ thuật Hoa Kỳ Ashcantính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the Ashcan School of American art.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ashcanNguyên thể (infinitive)
- ashcansSố nhiều (plural)
- ashcannedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- ashcanningPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ashcan treedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với tree of heaven |
| ashcan of historydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với trash heap of history |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Loại pháo lớn
- A kind of large firecracker.