Nghĩa chính
- Tên nam A-ri-xtốtdanh từ riêngA male given name.
- A-ri-xtốtdanh từ riêngAn ancient Greek philosopher, logician, and scientist (382–322 BCE), student of Plato and teacher of Alexander the Great.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Pseudo-Aristotledanh từ riêng | danh từ riêng | Biệt danh chung dành cho các tác giả của các chuyên luận triết học hoặc y học, những người cho rằng tác phẩm của họ là của triết gia Hy Lạp Aristotle, hoặc tác phẩm của họ sau này được những người khác gán cho ông |
| Aristotle's dictumdanh từ riêng | danh từ riêng | Nguyên tắc rằng bất cứ điều gì được khẳng định hoặc phủ nhận thuộc toàn bộ loại đều có thể được khẳng định hoặc phủ nhận (tương ứng) thuộc bất kỳ loại phụ nào thuộc loại đó |
| Aristotle's lanterndanh từ | danh từ | Năm hàm thống nhất và các xương phụ của một số loài nhím biển |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng LatinhAristotelēs
- từ tiếng Hy Lạp cổἈριστοτέληςAristotélēs
Ví dụ
- Plato's .
- .
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc AristotleNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha