Nghĩa chính
- Phiên âm của tên riêng dành cho nam giới trong tiếng Hy Lạp cổ đại là Ἀρχιμήδης (Arkhimḗdēs), đặc biệt là do Archimedes xứ Syracuse, một nhà toán học, nhà vật lý và kỹ sư người Hy Lạp cổ đại (khoảng 287–212 TCN)danh từ riêngA transliteration of the Ancient Greek male given name Ἀρχιμήδης (Arkhimḗdēs), notably borne by Archimedes of Syracuse, an Ancient Greek mathematician, physicist and engineer (c. 287–212 BCE).
- Miệng hố va chạm mặt trăng lớn ở rìa phía đông của Mare Imbriumdanh từ riêngA large lunar impact crater on the eastern edges of the Mare Imbrium.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Archimedes numberdanh từ | danh từ | Một số không thứ nguyên được sử dụng để xác định chuyển động của chất lỏng do chênh lệch mật độ, được định nghĩa là tỷ lệ giữa lực hấp dẫn và lực nhớt: Ar=(gL³(ρ-ρ_ℓ)/(ρ_ℓ))/(ν²)=(gL³ρ_ℓ(ρ-ρ_ℓ))/(μ²)\\, trong đó g là trường cục bộ bên ngoài, L là chiều dài đặc trưng của vật thể, (ρ-ρ_ℓ)/(ρ_ℓ) là trọng lượng riêng khi chìm, ρ_ℓ là mật độ của chất lỏng, ρ là mật độ của vật thể, ν=μ/(ρ_ℓ) là độ nhớt động học và μ là độ nhớt động lực |
| Archimedes' screwdanh từ | danh từ | Thiết bị giống như ốc vít được phát minh bởi nhà toán học Hy Lạp Archimedes, ca. 200 B.C.E., khi xoắn bên trong một hình trụ, sẽ nâng nước từ mực thấp lên mực cao hơn, cho phép tưới tiêu cho đồng ruộng |
| Archimedes' constantdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với pi |
| spiral of Archimedesdanh từ | danh từ | Đường xoắn ốc tăng khoảng cách tính từ điểm xuất phát với tốc độ không đổi |
| Archimedes' principledanh từ riêng | danh từ riêng | Định luật quy định rằng lực nổi hướng lên tác dụng lên một vật ngâm trong chất lỏng, dù toàn bộ hay một phần, bằng trọng lượng của chất lỏng mà vật đó chiếm chỗ |
| trammel of Archimedesdanh từ | danh từ | Cơ cấu bao gồm hai kênh hoặc đường ray vuông góc và một thanh được kết nối bằng các trục dọc theo chúng, có thể vẽ một hình elip |
Ví dụ
- -- -- , , , , , , , !
- , , .
Họ từ (word family)
cùng gốc ArchimedesTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng LatinhArchimēdēs
- từ tiếng Hy Lạp cổἈρχιμήδηςArkhimḗdēs