Dịch

Aristóteles

giống đực (masculine)danh từ riêng (proper noun)
/aɾisˈtoteles/

Nghĩa chính

  1. Nhà triết học Aristotledanh từ riêngAristotle
  2. Hố va chạm trên Mặt Trăngdanh từ riêngAristoteles
  3. Tên namdanh từ riênga male given name, equivalent to English Aristotle

Cụm từ (phrase)

linterna de AristótelesĐèn lồng của Aristotle (hàm nhím biển)

Ví dụ

  • .Aristoteles cố gắng giải thích chuyển động của các vật thể.
  • "".Aristoteles đã đặt ra thuật ngữ "kinh tế".
  • .Aristoteles khẳng định không có không gian trống.

AI