Dịch

Antarctic

tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Châu Nam Cực, Nam Cực châutính từOf, from, or pertaining to Antarctica and the south polar regions.
  2. Vùng lục địa, một trong những vùng sinh thái lớn của thế giới, bao phủ các vùng cực nam, đặc biệt là các vùng phía nam của Hội tụ Nam Cực; hoặc, theo Hệ thống Hiệp ước Nam Cực, vĩ tuyến 60 về phía namdanh từ riêngA continental region, one of the major ecozones of the world, covering the south polar regions, especially those south of the Antarctic Convergence; or, in accordance with the Antarctic Treaty System, the 60th parallel south.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. AntarcticDạng gốc (base form)
  2. more AntarcticSo sánh hơn (comparative)
  3. most AntarcticSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Antarctic Oceandanh từ riêngNam Băng Dương
Antarctic Peninsuladanh từ riêngBán đảo Nam Cực
Antarctic Circledanh từ riêngVòng Nam Cực
Antarctic 10danh từNgười ở Nam Cực rất được mong muốn trở thành một đối tác lãng mạn hoặc tình dục tiềm năng, nhưng chỉ theo tiêu chuẩn của Nam Cực với dân số nhỏ
Antarctic coddanh từĐồng nghĩa với Antarctic toothfish
Antarctic Zonedanh từ riêngPhần của Trái Đất nằm giữa Cực Nam địa lý và Vòng Nam Cực
Antarctic wolfdanh từĐồng nghĩa với Falkland Islands wolf
Antarctic staredanh từTrạng thái trốn chạy nhẹ là triệu chứng của hội chứng T3 cực

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Ngược lại
  1. Ngược lại, mâu thuẫnOpposite, contradictory.

Nguồn gốc (etymology)

anti-Arctic

  1. từ tiếng Anh trung đạiantartik
  2. từ tiếng Pháp trung đạiantartique
  3. từ tiếng Latinhantarcticus

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , .
  • .
  • .

AI