Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Châu Nam Cực, Nam Cực châutính từOf, from, or pertaining to Antarctica and the south polar regions.
- Vùng lục địa, một trong những vùng sinh thái lớn của thế giới, bao phủ các vùng cực nam, đặc biệt là các vùng phía nam của Hội tụ Nam Cực; hoặc, theo Hệ thống Hiệp ước Nam Cực, vĩ tuyến 60 về phía namdanh từ riêngA continental region, one of the major ecozones of the world, covering the south polar regions, especially those south of the Antarctic Convergence; or, in accordance with the Antarctic Treaty System, the 60th parallel south.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- AntarcticDạng gốc (base form)
- more AntarcticSo sánh hơn (comparative)
- most AntarcticSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Antarctic Oceandanh từ riêng | danh từ riêng | Nam Băng Dương |
| Antarctic Peninsuladanh từ riêng | danh từ riêng | Bán đảo Nam Cực |
| Antarctic Circledanh từ riêng | danh từ riêng | Vòng Nam Cực |
| Antarctic 10danh từ | danh từ | Người ở Nam Cực rất được mong muốn trở thành một đối tác lãng mạn hoặc tình dục tiềm năng, nhưng chỉ theo tiêu chuẩn của Nam Cực với dân số nhỏ |
| Antarctic coddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Antarctic toothfish |
| Antarctic Zonedanh từ riêng | danh từ riêng | Phần của Trái Đất nằm giữa Cực Nam địa lý và Vòng Nam Cực |
| Antarctic wolfdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Falkland Islands wolf |
| Antarctic staredanh từ | danh từ | Trạng thái trốn chạy nhẹ là triệu chứng của hội chứng T3 cực |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Ngược lại
- Ngược lại, mâu thuẫnOpposite, contradictory.
Họ từ (word family)
cùng gốc AntarcticNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .
- .
- .