Dịch

antártico

B2tính từ (adjective)
/anˈtaɾtiko/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thuộc Nam Cựctính từAntarctic
  2. Phương nam, thuộc về phía namtính từmeridional (of or in the south, southern)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. antárticoDạng gốc (base form)
  2. antárticasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. antárticosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. antárticaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

océano AntárticoNam Đại Dương
petrel antárticoChim hải âu Nam Cực (Thalassoica antartica)
petrel paloma antárticoPrion Nam Cực (Pachyptila desolata)
petrel gigante antárticoChim hải âu khổng lồ phương Nam (Macronectes giganteus)
haya antárticaChưa có nghĩa

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • , .Dù chúng ta làm điều này, vẫn phải mất thêm sáu mươi năm nữa trước khi lỗ thủng tầng ôzôn ở Nam Cực được phục hồi.
  • ¿ ?Làm thế nào mà cá có thể sống sót ở Nam Cực?
  • , 1,000 , , .

AI