antártico
B2tính từ (adjective)
/anˈtaɾtiko/nguồn
Nghĩa chính
- Thuộc Nam Cựctính từAntarctic
- Phương nam, thuộc về phía namtính từmeridional (of or in the south, southern)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- antárticoDạng gốc (base form)
- antárticasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- antárticosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- antárticaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| océano Antártico | Nam Đại Dương | |
| petrel antártico | Chim hải âu Nam Cực (Thalassoica antartica) | |
| petrel paloma antártico | Prion Nam Cực (Pachyptila desolata) | |
| petrel gigante antártico | Chim hải âu khổng lồ phương Nam (Macronectes giganteus) | |
| haya antártica | Chưa có nghĩa |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ví dụ
- , .Dù chúng ta làm điều này, vẫn phải mất thêm sáu mươi năm nữa trước khi lỗ thủng tầng ôzôn ở Nam Cực được phục hồi.
- ¿ ?Làm thế nào mà cá có thể sống sót ở Nam Cực?
- , 1,000 , , .