Dịch
Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.
Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.
Nghĩa chính
- Nam cựctính từAlternative spelling of Antarctic.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| antarctic circledanh từ riêng | danh từ riêng | Vòng Nam Cực |
| antarctic continent | Lục địa Nam Cực | |
| antarctic oceandanh từ riêng | danh từ riêng | Nam Băng Dương |
| antarctic peninsuladanh từ riêng | danh từ riêng | Bán đảo Nam Cực |
| antarctic expedition | Chuyến thám hiểm nam cực | |
| antarctic region | Vùng nam cực | |
| Antarctic 10danh từ | danh từ | Người ở Nam Cực rất được mong muốn trở thành một đối tác lãng mạn hoặc tình dục tiềm năng, nhưng chỉ theo tiêu chuẩn của Nam Cực với dân số nhỏ |
| Antarctic coddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Antarctic toothfish |
Họ từ (word family)
cùng gốc antarcticNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Băng đang tan dần ở Nam Băng Dương.
- .Chào mừng đến với Nam Cực.
- .Chim cánh cụt chủ yếu sống ở vùng Nam Cực.