Dịch

antarctically

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Theo cách hoặc hướng Nam Cựctrạng từkhông so sánh (not comparable)In an Antarctic manner or direction.
  2. Theo cách tương tự như Nam Cực; cay đắng (lạnh)trạng từkhông so sánh (not comparable)In a way similar to Antarctica; bitterly (cold).

Nguồn gốc (etymology)

Antarctic-ally

Ví dụ

  • , , , , .
  • ' ' — , .

AI