Dịch

Antarctican

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nam Cực; của hoặc liên quan đến Nam Cựctính từkhông so sánh (not comparable)Antarctic; of or pertaining to Antarctica.
  2. Là người gốc Nam Cựcdanh từA native of Antarctica.
  3. Người đã dành thời gian ở Nam Cực, đặc biệt là một nhà khoa học hoặc nhà nghiên cứudanh từOne who has spent time in Antarctica, especially a scientist or researcher.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. AntarcticanDạng gốc (base form)
  2. AntarcticansSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .
  • 1948 .
  • . , .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI