Angelic
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thành viên của Angelic Sisters of Saint Paul, một dòng tu Công giáo La Mãdanh từA member of the Angelic Sisters of Saint Paul, a Roman Catholic religious order.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- AngelicDạng gốc (base form)
- AngelicsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| angelic aciddanh từ | danh từ | Axit hữu cơ không bão hòa, CH₃-CH=C(CH₃-COOH), được tìm thấy trong cây bạch chỉ và có công dụng dược lý; chất chuyển hóa là axit tiglic |
| fallen angelictính từ | tính từ | Liên quan đến một thiên thần sa ngã |
| angelic salutationdanh từ | danh từ | Kinh Kính Mừng Maria |
| angelic non-determinismdanh từ | danh từ | Khả năng danh nghĩa luôn chọn phương án có lợi nhất, trong thời gian không đổi |
| angelica treedanh từ | danh từ | Loại cây bụi lớn hoặc cây nhỏ có nguồn gốc ở miền đông nam Hoa Kỳ, Aralia spinosa |
| angelicic aciddanh từ | danh từ | Axit có công thức hóa học C₁₀H₈O₄, được tìm thấy kết hợp với kali trong dung dịch kiềm thu được bằng cách đun nóng nhựa thơm của cây bạch chỉ với kali ăn da |