Anchor
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Tên namdanh từ riêngA male given name.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| at anchorcụm giới từ | cụm giới từ | Neo đậu |
| news anchordanh từ | danh từ | Người dẫn chương trình tin tức |
| anchor babydanh từ | danh từ | Đứa trẻ được sinh ra bởi một người mẹ không phải là công dân tại Hoa Kỳ hoặc một quốc gia khác cấp quyền công dân theo nơi sinh (xem jus soli), và với tư cách là một công dân, có thể giúp cha mẹ và các thành viên khác trong gia đình của họ có được quyền công dân hoặc thường trú |
| anchor linedanh từ | danh từ | Sợi dây hoặc dây xích rất nặng dùng để kéo neo của tàu |
| anchor pointdanh từ | danh từ | Nơi mà mọi thứ được neo vào |
| anchor lightdanh từ | danh từ | Chiếc đèn lồng được thể hiện vào ban đêm bởi một con tàu đang neo đậu |
| come to anchorđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với drop anchor |
| drop anchorđộng từ | động từ | Thả neo |