Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
anchor light
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
æ
ŋ
.
k
ə
ː ˈ
l
aɪ
t
/
US
/ˈ
æ
ŋ
k
ɚ ˈ
l
aɪ
t
/
Nghĩa chính
1
Chiếc đèn lồng được thể hiện vào ban đêm bởi một con tàu đang neo đậu
danh từ
The lantern shown at night by a vessel at anchor.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
anchor light
Dạng gốc
(base form)
anchor light
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Chiếc đèn lồng được thể hiện vào ban đêm bởi một con tàu đang neo đậu
1
Chiếc đèn lồng được thể hiện vào ban đêm bởi một con tàu đang neo đậu
1
Chiếc đèn lồng được thể hiện vào ban đêm bởi một con tàu đang neo đậu