Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
anchor line
danh từ
(noun)
US
/ˈ
æ
ŋ
k
ɚ ˈ
l
aɪ
n
/
Nghĩa chính
1
Sợi dây hoặc dây xích rất nặng dùng để kéo neo của tàu
danh từ
A very heavy rope or chain by which a ship's anchor is hoisted.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
anchor line
Dạng gốc
(base form)
anchor line
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Hurry
up
and
clear
that
foul
anchor
line
!
AI
1
Sợi dây hoặc dây xích rất nặng dùng để kéo neo của tàu
1
Sợi dây hoặc dây xích rất nặng dùng để kéo neo của tàu
1
Sợi dây hoặc dây xích rất nặng dùng để kéo neo của tàu