Dịch

Alt

danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
US/ɔlt/nguồn

Nghĩa chính

  1. Phím hiệu chỉnh dùng để thay đổi (luân phiên) chức năng của các phím được nhấn khác.danh từA modifier key used to change (alternate) the function of other pressed keys.
  2. Con sông ở West Lancashire và Merseyside, Anh, chảy ra biển Ireland; đầy đủ là sông Alt.danh từ riêngA river in West Lancashire and Merseyside, England that flows into the Irish Sea; in full, the River Alt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. AltDạng gốc (base form)
  2. AltsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

alt.tính từ, tiền tốViết tắt của alternative
alt-rightdanh từ, tính từPhong trào vô định hình của những người theo chủ nghĩa dân tộc da trắng cánh hữu phản đối chủ nghĩa đa văn hóa và chủ nghĩa quân bình theo chủng tộc và giới tính, chủ yếu hoạt động trên Internet
alt-tabđộng từChuyển đổi các cửa sổ trong Microsoft Windows
alt keydanh từPhím Alt
alt-tiền tốThay thế
Alt-Atính từĐối với khoản vay thế chấp, khoản vay này không tuân theo các tiêu chuẩn truyền thống của Fannie Mae nhưng được trình bày là có xếp hạng tín dụng A, dựa trên điểm tín dụng FICO của người đi vay
Alt Grdanh từPhím bàn phím có thể được nhấn đồng thời với các phím khác để tạo ra các ký tự bổ sung như chữ cái có dấu và ký hiệu tiền tệ
alt-litdanh từDạng rút gọn của alternative literature: một phong trào văn học chịu ảnh hưởng của văn hóa internet, phương tiện truyền thông xã hội và xuất bản trực tuyến nổi lên vào những năm 2010

Họ từ (word family)

cùng gốc Alt

Ví dụ

  • ½ , "" 0189 .
  • ++ .
  • ++ .

AI