Alt Gr
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Phím bàn phím có thể được nhấn đồng thời với các phím khác để tạo ra các ký tự bổ sung như chữ cái có dấu và ký hiệu tiền tệdanh từkhông đếm được (uncountable)A keyboard key that can be pressed simultaneously with other keys to result in additional characters such as accented letters and currency symbols.