Ag
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Viết tắt của Augustdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Abbreviation of August.
- Dạng rút gọn của agriculturedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Clipping of agriculture.
- Viết tắt của Aungdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Abbreviation of Aung.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- AgDạng gốc (base form)
- AgsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| vo-agdanh từ | danh từ | Từ viết tắt của từ nông nghiệp dạy nghề |
| ag manthán từ | thán từ | Dùng để thể hiện sự thất vọng, khó chịu hoặc khó chịu |
| ag-gagtính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Ngăn chặn các cuộc điều tra bí mật hoặc trái phép tại các cơ sở nông nghiệp |
| ag pipedanh từ | danh từ | Hợp chất cắt của ống nông nghiệp |
| ag assaultdanh từ | danh từ | Dạng rút gọn của aggravated assault |
| A.A. Ag.danh từ | danh từ | Viết tắt của Associate of Arts in Agriculture |
| Tagbitan-agdanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Samal, Davao del Norte, Philippines |
| Tan-ag Ibabadanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Lopez, Quezon, Philippines |