African
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người Mỹ gốc Phitính từOf or pertaining to Africa.
- Đen; (ngày, xúc phạm) từ đồng nghĩa của negroidtính từBlack; (dated, offensive) synonym of negroid.
- Người châu Phidanh từA native of Africa; also one ethnologically belonging to an African race.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- AfricanDạng gốc (base form)
- AfricansSố nhiều (plural)
- more AfricanSo sánh hơn (comparative)
- most AfricanSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| West Africantính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Của, từ, hoặc liên quan đến Tây Phi, con người hoặc văn hóa của nó |
| East Africantính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Của, từ, hoặc liên quan đến Đông Phi, con người hoặc văn hóa của nó |
| South Africandanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Thuộc Nam Phi |
| African Uniondanh từ riêng | danh từ riêng | Liên minh châu Phi |
| North Africantính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Liên quan đến Bắc Phi |
| Central Africantính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Người đến từ Trung Phi (Cộng hòa Trung Phi) hoặc người gốc Trung Phi |
| African elephantdanh từ | danh từ | Voi châu Phi |
| African-Americantính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Thành viên của một nhóm dân tộc bao gồm người Mỹ gốc Phi da đen (đặc biệt là Niger-Congo) |
Ví dụ
- .Uganda là một quốc gia châu Phi.
- Spain’s , , .
- : […]
Họ từ (word family)
cùng gốc AfricanNguồn gốc (etymology)
Africa-an
- từ tiếng Latinhāfricānae
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha