Dịch

South African

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Thuộc Nam Phidanh từA person from South Africa or of South African descent.
  2. Của, từ, hoặc liên quan đến Nam Phi, hoặc người dân Nam Phitính từkhông so sánh (not comparable)Of, from, or pertaining to South Africa, or the South African people.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. South AfricanDạng gốc (base form)
  2. South AfricansSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

South African Englishdanh từ riêngPhương ngữ tiếng Anh được nói ở Nam Phi và các nước lân cận
South African Republicdanh từ riêngQuốc gia cũ ở Nam Phi, tên tiếng Anh chính thức của nhà nước "cộng hòa Boer" Transvaal tồn tại từ năm 1852 cho đến khi Vương quốc Liên hiệp Anh và Ireland sáp nhập vào năm 1902
South African Sign Languagedanh từ riêngNgôn ngữ ký hiệu được sử dụng ở Nam Phi
South African ostrichdanh từStruthio camelus australis, một phân loài đà điểu phổ biến đặc hữu ở Nam Phi, Namibia, Zambia, Zimbabwe, Angola và Botswana
south african randĐồng rand nam phi
South African springharedanh từLoài gặm nhấm lớn, có khả năng đào hầm, Pedetes capensis, bản địa ở Đông Nam Châu Phi, nổi tiếng vì khả năng nhảy và hình dáng giống một con kangaroo thu nhỏ
South African Standard Timedanh từ riêngA time zone, two hours ahead of UTC, observed year-round by the countries of Eswatini, Lesotho and South Africa; UTC+02:00.chưa dịch

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .
  • .
  • .

AI