Afar
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Ở xadanh từ riêngA Cushitic language spoken in Ethiopia, Eritrea and Djibouti.
- Vùng của Ethiopiadanh từ riêngA region of Ethiopia.
- Thành viên của những người nói ngôn ngữ này và cư trú tại các khu vực nàydanh từA member of the people who speak this language and reside in these regions.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- AfarDạng gốc (base form)
- AfarsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Afar Triangledanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng trũng gây ra bởi Afar Triple Junction, một phần của Thung lũng Tách giãn Lớn ở Đông Phi |
| Afar Depressiondanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Afar Triangle |
| Afar Triple Junctiondanh từ riêng | danh từ riêng | Nơi hội tụ nằm dọc theo ranh giới mảng phân kỳ chia cắt các mảng Nubian, Somali và Ả Rập |
| from afar | Từ đằng xa | |
| admire from afar | Ngưỡng mộ từ xa | |
| love someone from afar | Yêu ai từ xa | |
| watch someone from afar | Dõi theo ai từ xa | |
| admire someone from afar | Thầm ngưỡng mộ ai từ xa |
Họ từ (word family)
cùng gốc AfarNguồn gốc (etymology)
- mượn từ Afarqafár
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Aref . Aref , Gouled , .
- , , , , .
- , , , , , .