Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Abraham (tiên tri trong Cựu Ước)danh từ riêngAbraham (prophet in the Old Testament).
- Tên nam từ tiếng Do Tháidanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A male given name from Hebrew.
- Một họ từ tiếng Do Thái [lần lượt có nguồn gốc như một từ viết tắt]danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from Hebrew [in turn originating as a patronymic].
- Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Hidalgo, Texas, Hoa Kỳ, được đặt theo tên của Abram Dillarddanh từ riêngA census-designated place in Hidalgo County, Texas, United States, named after Abram Dillard.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- AbramDạng gốc (base form)
- AbramsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Abram covedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Abraham man |
| Abram-covedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Abraham man |
| Abram-Villagedanh từ riêng | danh từ riêng | Cộng đồng và đô thị nông thôn ở Quận Prince, Đảo Prince Edward, Canada |
| sham Abram | Chưa có nghĩa |
5 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 2
Ngôi làng lớn ở Metropolitan Borough of Wigan
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ngôi làng lớn ở Metropolitan Borough of Wigan, Greater Manchester, Anh, Vương quốc Anh (OS lưới ref SD6001)A large village in the Metropolitan Borough of Wigan, Greater Manchester, England, United Kingdom (OS grid ref SD6001).
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc AbramNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , , ! […]
- , madde .