AH
tiền tố (prefix)trạng từ (adverb)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Trực thăng tấn côngtiền tốprefix for attack helicopter, helicopter gunship designations
- Năm Hồi lịchtrạng từAbbreviation of Anno Hegirae: in the year of the Hegira, used for dates using the Islamic calendar.
- Toàn người thườngtính từInitialism of all human: applied to fan fiction stories in which supernatural characters are reimagined as normal human beings.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ah sothán từ | thán từ | Cách nói rập khuôn về sự hiểu biết sáng suốt của người Nhật hoặc người Trung Quốc |
| ah wellthán từ | thán từ | Thôi vậy |
| ah methán từ | thán từ | Biểu hiện của sự than thở; than ôi |
| ah ah ahthán từ | thán từ | Lời khuyên hãy sống chậm lại; đừng nhanh quá, hãy giữ ngựa của bạn |
| Ah Mmdanh từ | danh từ | Dì nội (vợ của anh trai bố) |
| Ah Kongdanh từ | danh từ | Ông nội |
| Ah Longdanh từ | danh từ | Cho vay nặng lãi |
| mee-ahdanh từ | danh từ | Xui xẻo |
Họ từ (word family)
cùng gốc AHNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha