Dịch

离

離
HSK2
Hay gặp
Hán-Việt: le
lí

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Rời, rời khỏito leave
  2. Chia lìa, xa cáchto part from
  3. Cách, xato be away from
  4. Cách, từ(in giving distances) from

Chữ và bộ thủ (character, radical)

离
líle
Bộ: 禸 · nhựu (vết chân thú)10 nét
rare beast; strange; elegant

Cụm từ (phrase)

分离Tách rời, ly tán, phân ly
离婚Ly hôn, ly dị
离开Rời khỏi, rời đi, xa rời
背井离乡Rời bỏ quê hương, tha hương cầu thực, biệt xứ
距离Khoảng cách, cự ly
脱离Tách khỏi, thoát ly, rời xa
支离破碎Vụn vặt tan tành, vỡ vụn, chắp vá
流离失所Phiêu bạt đầu đường xó chợ, mất nhà mất cửa, lưu lạc tha hương

6 nghĩa khác

Nghĩa 6
Thiếu
  1. Thiếu, không cówithout (sth)

Ví dụ

  • 。Chúng ta ly hôn đi.
  • 。Họ đã rời đi.
  • ?Nó có xa nơi đây không ?

AI