离
離HSK2
Hay gặpHán-Việt: le
lí
Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Rời, rời khỏito leave
- Chia lìa, xa cáchto part from
- Cách, xato be away from
- Cách, từ(in giving distances) from
Chữ và bộ thủ (character, radical)
离
líle
Bộ: 禸 · nhựu (vết chân thú)10 nét
rare beast; strange; elegantCụm từ (phrase)
6 nghĩa khác
Nghĩa 6
Thiếu
- Thiếu, không cówithout (sth)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 。Chúng ta ly hôn đi.
- 。Họ đã rời đi.
- ?Nó có xa nơi đây không ?