祝
HSK3
Hán-Việt: chúc
zhù
Nghĩa chính
- Cầu nguyện, cầu khấnto pray for
- Chúc, cầu chúcto wish (sb bon voyage, happy birthday etc)
- Chủ tế, người tế lễperson who invokes the spirits during sacrificial ceremonies
- Họ Chúcsurname Zhu
Chữ và bộ thủ (character, radical)
祝
zhùchúc
Bộ: 示 · thị (chỉ bảo, thần đất)9 nét
pray for happiness or blessingsNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Anh
Ví dụ
- 。Hy vọng những ước muốn của bạn sẽ thành sự thật.
- !Chúc bạn may mắn!
- !Xin chúc mừng!
Xuất hiện ở từ khác
- queTiếng Tây Ban Nhatương đương