琼
瓊Hán-Việt: quành, quạnh, quầng, quềnh, quỳnh, quýnh
qióng
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Ngọc thạch anhjasper
- Ngọc quý, ngọc đẹpfine jade
- Đẹp, quýbeautiful
- Tuyệt hảo, ngon quýexquisite (e.g. wine, food)
Chữ và bộ thủ (character, radical)
琼
qióngquành, quạnh, quầng, quềnh, quỳnh, quýnh
Bộ: 玉 · ngọc (ngọc)12 nét
jade; rare, precious; elegant; (Cant.) to coagulate2 nghĩa khác
Nghĩa 2
Hải Nam
- abbr. for Hainan province