Dịch

琼

瓊
Hán-Việt: quành, quạnh, quầng, quềnh, quỳnh, quýnh
qióng

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Ngọc thạch anhjasper
  2. Ngọc quý, ngọc đẹpfine jade
  3. Đẹp, quýbeautiful
  4. Tuyệt hảo, ngon quýexquisite (e.g. wine, food)

Chữ và bộ thủ (character, radical)

琼
qióngquành, quạnh, quầng, quềnh, quỳnh, quýnh
Bộ: 玉 · ngọc (ngọc)12 nét
jade; rare, precious; elegant; (Cant.) to coagulate

2 nghĩa khác

Nghĩa 2
Hải Nam
  1. abbr. for Hainan province

AI