Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Đá jasper, ngọc thạch anhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An opaque, impure variety of quartz, of red, yellow, and other dull colors, breaking conchoidally with a smooth surface.
- Đồ gốm jasperware, đồ gốm jasperdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Jasperware pottery.
- Ong bắp càydanh từA wasp.
- Trang trí bằng đá jasperđộng từngoại động từ (transitive)To decorate with, or as if with, jasper.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| green jasper | Ngọc bích xanh | |
| red jasper | Ngọc bích đỏ | |
| yellow jasper | Ngọc bích vàng | |
| Wee Jasperdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Thung lũng Yass, phía đông nam New South Wales, Australia |
| jasper opaldanh từ | danh từ | Loại opal màu vàng giống như ngọc thạch anh |
| Jasper Placedanh từ riêng | danh từ riêng | Quận của Edmonton, Alberta, Canada; một thị trấn cũ ở Alberta |
| Jasper Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 159 quận ở Georgia, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Monticello |
| riband jasperdanh từ | danh từ | Nhiều loại đá jasper có nhiều màu sắc khác nhau |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Gã khờ
- Gã khờ, tên ngốcA person, a guy, especially seen as naïve or simple.
Họ từ (word family)
cùng gốc jasperNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạijasper
- từ tiếng Pháp cổjaspre
- từ tiếng Latinhiaspis
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- just-got-in-town Đứng ở góc phố trông như một tên ngốc mới lên tỉnh
- .Jasper chưa bao giờ thích tên mình và dự định một ngày nào đó sẽ đổi nó.
- , , !Không được hỗn láo thế, Jasper, không thì tao phạt đòn đấy!