Dịch

jasper

C2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈd͡ʒæs.pəː/US/ˈd͡ʒæs.pɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Đá jasper, ngọc thạch anhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An opaque, impure variety of quartz, of red, yellow, and other dull colors, breaking conchoidally with a smooth surface.
  2. Đồ gốm jasperware, đồ gốm jasperdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Jasperware pottery.
  3. Ong bắp càydanh từA wasp.
  4. Trang trí bằng đá jasperđộng từngoại động từ (transitive)To decorate with, or as if with, jasper.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. jasperNguyên thể (infinitive)
  2. jaspersSố nhiều (plural)
  3. jasperedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. jasperingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

green jasperNgọc bích xanh
red jasperNgọc bích đỏ
yellow jasperNgọc bích vàng
Wee Jasperdanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Thung lũng Yass, phía đông nam New South Wales, Australia
jasper opaldanh từLoại opal màu vàng giống như ngọc thạch anh
Jasper Placedanh từ riêngQuận của Edmonton, Alberta, Canada; một thị trấn cũ ở Alberta
Jasper Countydanh từ riêngMột trong 159 quận ở Georgia, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Monticello
riband jasperdanh từNhiều loại đá jasper có nhiều màu sắc khác nhau

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Gã khờ
  1. Gã khờ, tên ngốcA person, a guy, especially seen as naïve or simple.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạijasper
  2. từ tiếng Pháp cổjaspre
  3. từ tiếng Latinhiaspis

Ví dụ

  • just-got-in-town Đứng ở góc phố trông như một tên ngốc mới lên tỉnh
  • .Jasper chưa bao giờ thích tên mình và dự định một ngày nào đó sẽ đổi nó.
  • , , !Không được hỗn láo thế, Jasper, không thì tao phạt đòn đấy!

AI