热心
Hán-Việt: nhiệt tâm
rè xīn
Nghĩa chính
- Nhiệt tình
Chữ và bộ thủ (character, radical)
热
rènhiệt
Bộ: 火 · hỏa (lửa)10 nét
hot; heat; fever; restless; zeal心
xīntâm
Bộ: 心 · tâm (tim, lòng dạ)4 nét
heart; mind, intelligence; soul; 5th lunar mansion, determinative star α Scorpii (Antares)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| 热心观众 | Khán giả nhiệt tình |
Ví dụ
- 。Anh ấy nhiệt tình giúp đỡ người khác.