Dịch

强于

Hán-Việt: càng vu
qiáng yú

Nghĩa chính

  1. Vượt trội hơn

Chữ và bộ thủ (character, radical)

强
qiángcàng
Bộ: 弓 · cung (cái cung)12 nét
strong, powerful, energetic
于
yúvu
Bộ: 二 · nhị (hai)3 nét
in, on, at; go to; surname

Ví dụ

  • 。Thành tích năm nay vượt trội rõ rệt so với năm ngoái.

AI