venta
A2giống cái (feminine)danh từ (noun)
Hay gặp/ˈbenta/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- việc bán, sự bán hàngdanh từA2The act of selling something for money.
- doanh số, doanh thudanh từB1The total amount of goods sold or money earned from sales.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a la venta | Được bày bán | |
| en venta | Đang rao bán | |
| punto de venta | Điểm bán hàng | |
| venta al por mayordanh từ | danh từ | Bán buôn, bán sỉ |
| venta al por menordanh từ | danh từ | Bán lẻ, mảng bán lẻ |
| carta de ventadanh từ | danh từ | Thư bán hàng |
| impuesto a la venta de los bienes y serviciosdanh từ | danh từ | Thuế hàng hóa và dịch vụ |
| truco de venta | Chiêu trò bán hàng |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Quán trọ ven đường
- roadside inn in Spain
Họ từ (word family)
cùng gốc ventaNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Anh ấy đã dùng hết tiền bán hàng để mua thêm sách.
- .Bạn có thể mua cuốn đó ở bất kỳ quầy bán sách nào.
- .Cấm bán đồ uống có cồn cho người chưa thành niên.