Dịch

tripas là số nhiều của tripa

tripa

A2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ˈtɾipa/

Nghĩa chính

  1. Lòng bò, dạ dày bòdanh từtripe
  2. Ruột, lòngdanh từintestine; gut
  3. Bụngdanh từbelly
  4. Săm xe, ruột xedanh từinner tube

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tripaDạng gốc (base form)
  2. tripasSố nhiều (plural)
  3. tripitaDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. tripónDạng chỉ lớn (augmentative)

Cụm từ (phrase)

qué tripa se te ha rotoCó chuyện gì thế; có chuyện gì với bạn vậy
tripa de frailedanh từHoa ốc sên (Cochliasanthus caracalla)
hacer de tripas corazónChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Bụng tôi đau vì ăn quá nhiều.
  • .Cả ngày tôi đều bị đau bụng và tiêu chảy.
  • ¿ ?Còn người này, dạ dày nào đã rách?

AI