Dịch

transa

C2giống đực/cáidanh từ (noun)
/ˈtɾansa/

Nghĩa chính

  1. Người buôn bán ma túydanh từdrug dealer
  2. Lỗ hổngdanh từloophole

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. transaDạng gốc (base form)
  2. transasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

el que no transa no avanzacụm từAi không thỏa hiệp thì không tiến bộ; Ai không gian lận thì không tiến lên được
qué transaChưa có nghĩa

Ví dụ

  • “” – – .

AI