transa
C2giống đực/cáidanh từ (noun)
/ˈtɾansa/
Nghĩa chính
- Người buôn bán ma túydanh từdrug dealer
- Lỗ hổngdanh từloophole
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- transaDạng gốc (base form)
- transasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| el que no transa no avanzacụm từ | cụm từ | Ai không thỏa hiệp thì không tiến bộ; Ai không gian lận thì không tiến lên được |
| qué transa | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- “” – – .