Dịch

transar

C2động từ (verb)
/tɾanˈsaɾ/

Nghĩa chính

  1. Sự thỏa hiệpqua tiếng Anhđộng từto compromise (reach a deal)
  2. Lừa đảoqua tiếng Anhđộng từto cheat, swindle, defraud, trick

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể transarDanh động từ transandoPhân từ transado
Presente
yotranso
tútransas
él/ella/Ud.transa
nosotrostransamos
vosotrostransáis
ellos/Uds.transan

Cụm từ (phrase)

el que no transa no avanzacụm từAi không thỏa hiệp thì không tiến bộ; Ai không gian lận thì không tiến lên được

AI