Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
transable
tính từ
(adjective)
/tɾanˈsable/
Nghĩa chính
1
Có thể giao dịch được
tính từ
tradable
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
transable
Dạng gốc
(base form)
transable
s
Giống cái số nhiều
(feminine plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
tradable
Có khả năng giao dịch
Ví dụ
“
El
arma
de
fuego
es
una
elemento
transable
en
el
mercado
negro
”,
lamentó
.
AI
1
Có thể giao dịch được
1
Có thể giao dịch được
1
Có thể giao dịch được