somatar
động từ (verb)
/somaˈtaɾ/
Nghĩa chính
- Ngã xuống đất với một tiếng uỵch; thất bạiđộng từto fall with a thud to the ground; to flump
- Tấn công; đánh; giáng một đònđộng từto strike; to hit; to give a blow
- Bán những gì còn lại của sản phẩm với giá thấp hơnđộng từto sell what remains of a product at a lower price
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể somatarDanh động từ somatandoPhân từ somatado
| Presente | |
|---|---|
| yo | somato |
| tú | somatas |
| él/ella/Ud. | somata |
| nosotros | somatamos |
| vosotros | somatáis |
| ellos/Uds. | somatan |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh